Lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 2010
Thứ Ba, 24/8/2010 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Canh Dần — ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân.
24/8/2010
DƯƠNG LỊCH24Thứ Ba
Tháng 8/2010
Tháng 8/2010
ÂM LỊCH15Tháng Bảy (thiếu)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Giáp Thân / Canh Dần
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Văn khấn chúng sinh (Rằm tháng 7)
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Ngày 24/8 năm xưa
- 19452 giờ 30 ngày 24-8-1945, Bảo Đại điện cho chính phủ lâm thời xin thoái vị.
Lịch tháng 8/2010
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 101/7 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 |
| 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 |
| 2314 | 2415/7 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 |
| 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/8/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 8 năm 2010 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân.
Ngày 24/8/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Thất. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/8/2010 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)