Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1948
Thứ Sáu, 24/9/1948 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Mậu Tý — ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu.
24/9/1948
DƯƠNG LỊCH24Thứ Sáu
Tháng 9/1948
Tháng 9/1948
ÂM LỊCH22Tháng Tám (đủ)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Tân Dậu / Mậu Tý
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 9/1948
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/8 | 42 | 53 | ||
| 64 | 75 | 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 |
| 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/8 | 1816 | 1917 |
| 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 |
| 2725 | 2826 | 2927 | 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/9/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 9 năm 1948 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu.
Ngày 24/9/1948 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/1948 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)