Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1959

Thứ Tư, 25/11/1959 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Kỷ Hợi — ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi.

25/11/1959
DƯƠNG LỊCH25Thứ Tư
Tháng 11/1959
ÂM LỊCH25Tháng Mười (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Ngày bình thường · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Ất Hợi / Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 25/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/11 →

Lịch tháng 11/1959

T2T3T4T5T6T7CN
11/10
22334455667788
99101011111212131314141515/10
1616171718181919202021212222
2323242425252626272728282929
301/11

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/11/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 11 năm 1959 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi.
Ngày 25/11/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Bích. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 25/11/1959 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)