Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2056
Thứ Hai, 25/12/2056 dương lịch là ngày 19 tháng Mười Một năm Bính Tý — ngày Tân Hợi, tháng Canh Tý.
25/12/2056
DƯƠNG LỊCH25Thứ Hai
Tháng 12/2056
Tháng 12/2056
ÂM LỊCH19Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Tý
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 25/12 năm xưa
- 1287vào lãnh thổ Việt Nam ngày 25 tháng 12 năm 1287.
- 192725-12-1927 :Việt Nam Quốc dân đảng ra đời.
- 194424 đến 25-12-1944 :Chiến thắng Phay Khắt và Nà Ngần của Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng
Lịch tháng 12/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | ||||
| 428 | 529 | 630 | 71/11 | 82 | 93 | 104 |
| 115 | 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 |
| 1812 | 1913 | 2014 | 2115/11 | 2216 | 2317 | 2418 |
| 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/12/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 12 năm 2056 dương lịch là ngày 19 tháng Mười Một năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Canh Tý.
Ngày 25/12/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Trương. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 25/12/2056 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)