Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2056
Thứ Năm, 28/12/2056 dương lịch là ngày 22 tháng Mười Một năm Bính Tý — ngày Giáp Dần, tháng Canh Tý.
28/12/2056
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 12/2056
Tháng 12/2056
ÂM LỊCH22Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Tý
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 28/12 năm xưa
- 1895Phan Đình Phùng tạ thế ở núi Quạt (Hà Tĩnh) ngày 28-12-1895.
Lịch tháng 12/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | ||||
| 428 | 529 | 630 | 71/11 | 82 | 93 | 104 |
| 115 | 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 |
| 1812 | 1913 | 2014 | 2115/11 | 2216 | 2317 | 2418 |
| 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/12/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 12 năm 2056 dương lịch là ngày 22 tháng Mười Một năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Canh Tý.
Ngày 28/12/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 28/12/2056 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)