Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1936

Thứ Bảy, 25/4/1936 dương lịch là ngày 5 tháng Ba nhuận năm Bính Tý — ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn.

25/4/1936
DƯƠNG LỊCH25Thứ Bảy
Tháng 4/1936
ÂM LỊCH5Tháng Ba nhuận (đủ)
Năm Bính Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội chung của cả nước (1976)
Ngày
Đinh Sửu
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm
Nhâm Thìn / Bính Tý
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Tân Mùi, Kỷ Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 25/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/4 →

Lịch tháng 4/1936

T2T3T4T5T6T7CN
110211312413514
615/3716817918101911201221
1322142315241625172618271928
2029211/3N222233244255266
2772882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/4/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 4 năm 1936 dương lịch là ngày 5 tháng Ba nhuận năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 25/4/1936 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 25/4/1936 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)