Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1901
Thứ Bảy, 25/5/1901 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Tân Sửu — ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ.
25/5/1901
DƯƠNG LỊCH25Thứ Bảy
Tháng 5/1901
Tháng 5/1901
ÂM LỊCH8Tháng Tư (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Sửu
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 25/5 năm xưa
- 1863Sau khi Hòa ước Nhâm Tuất (1862) được ký kết, ngày 25 tháng 5 năm 1863, tòa thành này lại trở về với nhà Nguyễn.
Lịch tháng 5/1901
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/3 | 416 | 517 | ||
| 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 |
| 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 181/4 | 192 |
| 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 |
| 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/5/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 5 năm 1901 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ.
Ngày 25/5/1901 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 25/5/1901 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)