Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1933

Thứ Năm, 25/5/1933 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Quý Dậu — ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ.

25/5/1933
DƯƠNG LỊCH25Thứ Năm
Tháng 5/1933
ÂM LỊCH2Tháng Năm (đủ)
Năm Quý Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Mão
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Mậu Ngọ / Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Tuế Phá, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 25/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/5 →

Lịch tháng 5/1933

T2T3T4T5T6T7CN
172839410511612713
814915/410161117121813191420
1521162217231824192520262127
22282329241/5252263274285
296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/5/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 5 năm 1933 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 25/5/1933 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 25/5/1933 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)