Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1933
Thứ Hai, 8/5/1933 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Quý Dậu — ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ.
8/5/1933
DƯƠNG LỊCH8Thứ Hai
Tháng 5/1933
Tháng 5/1933
ÂM LỊCH14Tháng Tư (thiếu)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Dậu
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 8/5 năm xưa
- 1859Ngày 8 tháng 5 năm 1859, tướng
- 1859tính đến lần tấn công này (8 tháng 5 năm 1859), tức sau
- 1945Ngày 8/5/1945, phát xít Đức đầu hàng vô điều kiện.
- 19638-5-1963 :Hai vạn đồng bào Huế, trong đó có gần một vạn tăng ni và tín đồ theo đạo Phật, đấu tranh chống chính quyền Diệm khủng bố tôn giáo
Lịch tháng 5/1933
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | 713 |
| 814 | 915/4 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 |
| 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 |
| 2228 | 2329 | 241/5 | 252 | 263 | 274 | 285 |
| 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/5/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 5 năm 1933 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 8/5/1933 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Tâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 8/5/1933 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)