Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2046
Thứ Ba, 25/9/2046 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Bính Dần — ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu.
25/9/2046
DƯƠNG LỊCH25Thứ Ba
Tháng 9/2046
Tháng 9/2046
ÂM LỊCH25Tháng Tám (thiếu)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Bính Dần
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 25/9 năm xưa
- 1883Ngày 25 tháng 9 năm 1883, Phó đô
Lịch tháng 9/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/8 | 22 | |||||
| 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 |
| 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/8 | 1616 |
| 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 |
| 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 301/9 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/9/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 9 năm 2046 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu.
Ngày 25/9/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Vĩ. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/9/2046 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)