Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2053
Thứ Năm, 25/9/2053 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Quý Dậu — ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu.
25/9/2053
DƯƠNG LỊCH25Thứ Năm
Tháng 9/2053
Tháng 9/2053
ÂM LỊCH14Tháng Tám (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Tân Dậu / Quý Dậu
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 25/9 năm xưa
- 1883Ngày 25 tháng 9 năm 1883, Phó đô
Lịch tháng 9/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 |
| 826 | 927 | 1028 | 1129 | 121/8 | 132 | 143 |
| 154 | 165 | 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 |
| 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/8 | 2716 | 2817 |
| 2918 | 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 9 năm 2053 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu.
Ngày 25/9/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/9/2053 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)