Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2053
Thứ Tư, 3/9/2053 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Quý Dậu — ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân.
3/9/2053
DƯƠNG LỊCH3Thứ Tư
Tháng 9/2053
Tháng 9/2053
ÂM LỊCH21Tháng Bảy (thiếu)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Canh Thân / Quý Dậu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 3/9 năm xưa
- 1939Ngày 3-9-1939, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức, chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
- 1959Ngày 3-9-1959, nhân dân xã Trà Phong mở Đại hội bầu ra Ủy ban nhân dân tự quảng.
Lịch tháng 9/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 |
| 826 | 927 | 1028 | 1129 | 121/8 | 132 | 143 |
| 154 | 165 | 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 |
| 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/8 | 2716 | 2817 |
| 2918 | 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 9 năm 2053 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân.
Ngày 3/9/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/9/2053 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)