Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2053

Thứ Sáu, 26/9/2053 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Quý Dậu — ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu.

26/9/2053
DƯƠNG LỊCH26Thứ Sáu
Tháng 9/2053
ÂM LỊCH15Tháng Tám (đủ)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Tết trung thu
Ngày
Ất Sửu
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tháng / Năm
Tân Dậu / Quý Dậu
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Văn khấn cho ngày này

Ngày 26/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 26/9 →

Lịch tháng 9/2053

T2T3T4T5T6T7CN
119220321422523624725
82692710281129121/8132143
1541651761871982092110
22112312241325142615/827162817
29183019

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 9 năm 2053 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu.
Ngày 26/9/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 26/9/2053 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)