Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1937

Thứ Sáu, 26/11/1937 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Đinh Sửu — ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi.

26/11/1937
DƯƠNG LỊCH26Thứ Sáu
Tháng 11/1937
ÂM LỊCH24Tháng Mười (đủ)
Năm Đinh Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Tân Hợi / Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 26/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 26/11 →

Lịch tháng 11/1937

T2T3T4T5T6T7CN
12923031/1042536475
8697108119121013111412
151316141715/101816191720182119
2220232124222523262427252826
29273028

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/11/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 11 năm 1937 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi.
Ngày 26/11/1937 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Lâu. Nên: Phá dỡ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/11/1937 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)