Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 1998
Thứ Bảy, 26/12/1998 dương lịch là ngày 8 tháng Mười Một năm Mậu Dần — ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý.
26/12/1998
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 12/1998
Tháng 12/1998
ÂM LỊCH8Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tý / Mậu Dần
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 26/12 năm xưa
- 1788tháng 11 (âm lịch) tức ngày 26-12-1788: Quang Trung và đại
- 1788Ngày 29 tháng 11 (âl) tức ngày 26-12-1788: Quang Trung và đại quân tới Nghệ An.
- 1788Ngày 29 tháng 11 năm Mậu Thân (26 tháng 12 năm 1788), đại quân của hoàng đế Quang Trung tới Nghệ An, dừng quân tại đó hơn 10 ngày để tuyển quân và củng cố lực lượng, nâng quân số lên 10 vạn, tổ chức thành 5 đạo quân: tiền, hậu, tả, hữu và trung quân.
Lịch tháng 12/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/10 | 416 | 517 | 618 | |
| 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 |
| 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/11 | 202 |
| 213 | 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 |
| 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/12/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 12 năm 1998 dương lịch là ngày 8 tháng Mười Một năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý.
Ngày 26/12/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/12/1998 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)