Lịch âm tháng 1 năm 1999
Tháng 1/1999 dương lịch bắt đầu từ ngày 14/11 âm lịch và kết thúc ngày 15/12 âm lịch (năm Mậu Dần).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/11 | 316 | ||||
| 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 |
| 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/12 |
| 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 |
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Rằm tháng Mười MộtThứ Bảy, 2/1/1999
Mùng 1 tháng ChạpChủ Nhật, 17/1/1999
Rằm tháng ChạpChủ Nhật, 31/1/1999
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 1/1999
Tết dương lịch1/1
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)6/1
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)9/1
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)11/1
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)27/1
Xem ngày tốt tháng 1/1999
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 1/1999
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Sáu | 14/11 | Quý Sửu | Ngày tốt |
| 2/1 | Thứ Bảy | 15/11 | Giáp Dần | Ngày xấu |
| 3/1 | Chủ Nhật | 16/11 | Ất Mão | Ngày bình thường |
| 4/1 | Thứ Hai | 17/11 | Bính Thìn | Ngày bình thường |
| 5/1 | Thứ Ba | 18/11 | Đinh Tỵ | Ngày xấu |
| 6/1 | Thứ Tư | 19/11 | Mậu Ngọ | Ngày bình thường |
| 7/1 | Thứ Năm | 20/11 | Kỷ Mùi | Ngày xấu |
| 8/1 | Thứ Sáu | 21/11 | Canh Thân | Ngày tốt |
| 9/1 | Thứ Bảy | 22/11 | Tân Dậu | Ngày tốt |
| 10/1 | Chủ Nhật | 23/11 | Nhâm Tuất | Ngày bình thường |
| 11/1 | Thứ Hai | 24/11 | Quý Hợi | Ngày xấu |
| 12/1 | Thứ Ba | 25/11 | Giáp Tý | Ngày bình thường |
| 13/1 | Thứ Tư | 26/11 | Ất Sửu | Ngày tốt |
| 14/1 | Thứ Năm | 27/11 | Bính Dần | Ngày xấu |
| 15/1 | Thứ Sáu | 28/11 | Đinh Mão | Ngày tốt |
| 16/1 | Thứ Bảy | 29/11 | Mậu Thìn | Ngày bình thường |
| 17/1 | Chủ Nhật | 1/12 | Kỷ Tỵ | Ngày tốt |
| 18/1 | Thứ Hai | 2/12 | Canh Ngọ | Ngày bình thường |
| 19/1 | Thứ Ba | 3/12 | Tân Mùi | Ngày xấu |
| 20/1 | Thứ Tư | 4/12 | Nhâm Thân | Ngày bình thường |
| 21/1 | Thứ Năm | 5/12 | Quý Dậu | Ngày xấu |
| 22/1 | Thứ Sáu | 6/12 | Giáp Tuất | Ngày bình thường |
| 23/1 | Thứ Bảy | 7/12 | Ất Hợi | Ngày tốt |
| 24/1 | Chủ Nhật | 8/12 | Bính Tý | Ngày bình thường |
| 25/1 | Thứ Hai | 9/12 | Đinh Sửu | Ngày xấu |
| 26/1 | Thứ Ba | 10/12 | Mậu Dần | Ngày bình thường |
| 27/1 | Thứ Tư | 11/12 | Kỷ Mão | Ngày tốt |
| 28/1 | Thứ Năm | 12/12 | Canh Thìn | Ngày xấu |
| 29/1 | Thứ Sáu | 13/12 | Tân Tỵ | Ngày tốt |
| 30/1 | Thứ Bảy | 14/12 | Nhâm Ngọ | Ngày bình thường |
| 31/1 | Chủ Nhật | 15/12 | Quý Mùi | Ngày xấu |