Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1977
Thứ Bảy, 26/2/1977 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Đinh Tỵ — ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần.
26/2/1977
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 2/1977
Tháng 2/1977
ÂM LỊCH9Tháng Giêng (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Dần / Đinh Tỵ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 2/1977
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/12 | 316 | 417 | 518 | 619 | |
| 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 |
| 1427 | 1528 | 1629 | 1730 | 181/1 | 192 | 203 |
| 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 |
| 2811 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/2/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 2 năm 1977 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần.
Ngày 26/2/1977 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Vị. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/1977 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)