Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2036
Thứ Ba, 26/2/2036 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Bính Thìn — ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần.
26/2/2036
DƯƠNG LỊCH26Thứ Ba
Tháng 2/2036
Tháng 2/2036
ÂM LỊCH30Tháng Giêng (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Thìn
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 2/2036
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | ||||
| 48 | 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 |
| 1115/1 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 |
| 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 |
| 2529 | 2630 | 271/2 | 282 | 293 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/2/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 2 năm 2036 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần.
Ngày 26/2/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Vĩ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/2036 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)