Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2086
Thứ Tư, 26/6/2086 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Bính Ngọ — ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ.
26/6/2086
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 6/2086
Tháng 6/2086
ÂM LỊCH16Tháng Năm (đủ)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Ngọ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 26/6 năm xưa
- 1961Ngày 26-6-1961, Kennơđi cử Stalây sang miền Nam Việt Nam nghiên cứu đề nghị của Diệm (tăng quân ngụy lên 27 vạn và tăng viện trợ quân sự) và giúp Diệm xây dựng chương trình bình định.
Lịch tháng 6/2086
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | |||||
| 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 |
| 1029 | 111/5 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 |
| 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 |
| 2414 | 2515/5 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/6/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 6 năm 2086 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 26/6/2086 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2086 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)