Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1986

Thứ Bảy, 26/7/1986 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Bính Dần — ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi.

26/7/1986
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 7/1986
ÂM LỊCH20Tháng Sáu (đủ)
Năm Bính Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Mùi
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Ất Mùi / Bính Dần
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 7/1986

T2T3T4T5T6T7CN
125226327428529630
71/68293104115126137
14815916101711181219132014
2115/6221623172418251926202721
2822292330243125

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/7/1986 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 7 năm 1986 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi.
Ngày 26/7/1986 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/1986 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)