Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1958

Thứ Ba, 26/8/1958 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Mậu Tuất — ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân.

26/8/1958
DƯƠNG LỊCH26Thứ Ba
Tháng 8/1958
ÂM LỊCH12Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Canh Thân / Mậu Tuất
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 8/1958

T2T3T4T5T6T7CN
116217318
4195206217228239241025
1126122713281429151/7162173
1841952062172282392410
25112612271328142915/730163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/8/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 8 năm 1958 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân.
Ngày 26/8/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Vĩ. Nên: Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/8/1958 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)