Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 1958
Thứ Sáu, 29/8/1958 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Mậu Tuất — ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân.
29/8/1958
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 8/1958
Tháng 8/1958
ÂM LỊCH15Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Canh Thân / Mậu Tuất
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Văn khấn cho ngày này
Văn khấn chúng sinh (Rằm tháng 7)
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Ngày 29/8 năm xưa
- 194229-8-1942 :Hồ Chí Minh bị chính quyền Tưởng Giới Thạch bắt giữ.
Lịch tháng 8/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | ||||
| 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 |
| 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/7 | 162 | 173 |
| 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 |
| 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/7 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/8/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 8 năm 1958 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân.
Ngày 29/8/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/8/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)