Đại Cát

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1958

Thứ Sáu, 8/8/1958 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Mậu Tuất — ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi.

8/8/1958
DƯƠNG LỊCH8Thứ Sáu
Tháng 8/1958
ÂM LỊCH23Tháng Sáu (thiếu)
Năm Mậu Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Mậu Tuất
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 8/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 8/8 →

Lịch tháng 8/1958

T2T3T4T5T6T7CN
116217318
4195206217228239241025
1126122713281429151/7162173
1841952062172282392410
25112612271328142915/730163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 8/8/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 8 năm 1958 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 8/8/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 8/8/1958 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)