Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2001

Thứ Sáu, 27/4/2001 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Tân Tỵ — ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ.

27/4/2001
DƯƠNG LỊCH27Thứ Sáu
Tháng 4/2001
ÂM LỊCH5Tháng Tư (đủ)
Năm Tân Tỵ
Ngày xấu
Hôm nay
Ngày
Canh Thân
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Quý Tỵ / Tân Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong, Tứ Phế.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 4/2001

T2T3T4T5T6T7CN
18
29310411512613714815/3
916101711181219132014211522
1623172418251926202721282229
231/4242253264275286297
308

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/4/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 2001 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ.
Ngày 27/4/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Định, sao Quỷ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/2001 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)