Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 2038
Thứ Năm, 28/10/2038 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Mậu Ngọ — ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi.
28/10/2038
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 10/2038
Tháng 10/2038
ÂM LỊCH1Tháng Mười (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Quý Hợi / Mậu Ngọ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Ngày 28/10 năm xưa
- 1873Ngày 28 tháng 10 năm 1873, Dupuis
- 1940Ngày 28-10-1940, quần chúng cách mạng đang tổ chức mít tinh ở Vũ Lăng, chuẩn bị đánh chiếm lại đồn Mỏ Nhài thì bị quân Pháp tấn công.
Lịch tháng 10/2038
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | ||||
| 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 |
| 1113 | 1214 | 1315/9 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 |
| 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 |
| 2527 | 2628 | 2729 | 281/10 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 10 năm 2038 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi.
Ngày 28/10/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Giác. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Xuất hành, Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2038 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)