Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1921
Thứ Hai, 28/11/1921 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Tân Dậu — ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi.
28/11/1921
DƯƠNG LỊCH28Thứ Hai
Tháng 11/1921
Tháng 11/1921
ÂM LỊCH29Tháng Mười (thiếu)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Dậu
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 11/1921
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/10 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 291/11 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/11/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 11 năm 1921 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 28/11/1921 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Bắt giữ, Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/1921 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)