Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1970

Thứ Bảy, 28/11/1970 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Canh Tuất — ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi.

28/11/1970
DƯƠNG LỊCH28Thứ Bảy
Tháng 11/1970
ÂM LỊCH30Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Nhâm Tý
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Lịch tháng 11/1970

T2T3T4T5T6T7CN
13
243546576879810
9111012111312141315/1014161517
1618171918201921202221232224
232524262527262827292830291/11
302

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/11/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 11 năm 1970 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi.
Ngày 28/11/1970 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Đê. Nên: Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/1970 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)