Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2049
Chủ Nhật, 28/3/2049 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Kỷ Tỵ — ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão.
28/3/2049
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 3/2049
Tháng 3/2049
ÂM LỊCH25Tháng Hai (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 28/3 năm xưa
- 1883Trận Gia Quất-Gia Lâm là một trận đánh trong chiến dịch Bắc Kỳ 1883, giữa quân đội Viễn chinh Pháp và quân đội nhà Nguyễn diễn ra vào các ngày 27-28 tháng 3 năm 1883 tại bờ bắc (tả ngạn) sông Hồng trên các làng Gia Quất, Thượng Cát, thuộc tổng Gia Thụy huyện Gia Lâm tỉnh Bắc Ninh (quân Việt vây đánh quân Pháp phản công phá vây).
- 193928-3-1939 :Đảng Cộng sản Đông Dương ra “Tuyên ngôn về tình hình chung và đường lối cách mạng”.
Lịch tháng 3/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 330 | 41/2 | 52 | 63 | 74 |
| 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 | 1411 |
| 1512 | 1613 | 1714 | 1815/2 | 1916 | 2017 | 2118 |
| 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 | 2825 |
| 2926 | 3027 | 3128 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/3/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 3 năm 2049 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão.
Ngày 28/3/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Tinh. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/3/2049 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)