Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1952
Thứ Hai, 28/4/1952 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Nhâm Thìn — ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ.
28/4/1952
DƯƠNG LỊCH28Thứ Hai
Tháng 4/1952
Tháng 4/1952
ÂM LỊCH5Tháng Tư (đủ)
Năm Nhâm Thìn
Năm Nhâm Thìn
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Ất Tỵ / Nhâm Thìn
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 28/4 năm xưa
- 981Ngày 28 tháng 4 năm 981, trận quyết chiến
- 1975Ngày 28-4-1975 phi đội Quyết thắng sau khi bắn rơi 5 máy bay Mỹ đã táo bạo, bất ngờ đánh trúng khu vực để máy bay của địch ở Tân Sơn Nhất góp phần giành toàn thắng cho chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử.
Lịch tháng 4/1952
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | |
| 713 | 814 | 915/3 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 |
| 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 |
| 2127 | 2228 | 2329 | 241/4 | 252 | 263 | 274 |
| 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/4/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 4 năm 1952 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Nhâm Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ.
Ngày 28/4/1952 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tất. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/4/1952 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)