Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1956

Thứ Bảy, 28/7/1956 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Bính Thân — ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi.

28/7/1956
DƯƠNG LỊCH28Thứ Bảy
Tháng 7/1956
ÂM LỊCH21Tháng Sáu (thiếu)
Năm Bính Thân
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Bính Thân
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm
Ất Mùi / Bính Thân
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/1956

T2T3T4T5T6T7CN
123
22432542652762872981/6
92103114125136147158
169171018111912201321142215/6
2316241725182619272028212922
30233124

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 1956 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Bính Thân âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi.
Ngày 28/7/1956 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Đê. Nên: Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/1956 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)