Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1956

Chủ Nhật, 29/7/1956 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Bính Thân — ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi.

29/7/1956
DƯƠNG LỊCH29Chủ Nhật
Tháng 7/1956
ÂM LỊCH22Tháng Sáu (thiếu)
Năm Bính Thân
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Dậu
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm
Ất Mùi / Bính Thân
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 7/1956

T2T3T4T5T6T7CN
123
22432542652762872981/6
92103114125136147158
169171018111912201321142215/6
2316241725182619272028212922
30233124

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/7/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 7 năm 1956 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Bính Thân âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi.
Ngày 29/7/1956 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Phòng. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/1956 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)