Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2047

Chủ Nhật, 28/7/2047 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Mão — ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi.

28/7/2047
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 7/2047
ÂM LỊCH6Tháng Sáu (thiếu)
Năm Đinh Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Đinh Mùi / Đinh Mão
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/2047

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513614715/5N
81691710181119122013211422
1523162417251826192720282129
2230231/6242253264275286
297308319

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 2047 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Mão âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi.
Ngày 28/7/2047 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/2047 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)