Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1989
Thứ Hai, 28/8/1989 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ — ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân.
28/8/1989
DƯƠNG LỊCH28Thứ Hai
Tháng 8/1989
Tháng 8/1989
ÂM LỊCH28Tháng Bảy (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 28/8 năm xưa
- 1945Đến ngày 28-8-1945, Sau khởi nghĩa giành chính quyền tại các tỉnh lỵ Đồng Nai Thượng, Hà Tiên,… Khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước, về căn bản kết thúc.
- 195928-8-1959 :Cuộc khởi nghĩa Trà Bồng (Quảng Ngãi).
- 1959Sáng ngày 28-8-1959, cuộc khởi nghĩa đã nổ ra thắng lợi ở vùng cao Trà Bồng.
Lịch tháng 8/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/7 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 1515/7 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 3030 | 311/8 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/8/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 8 năm 1989 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân.
Ngày 28/8/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tất. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/1989 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)