Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1989
Thứ Sáu, 4/8/1989 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ — ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân.
4/8/1989
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 8/1989
Tháng 8/1989
ÂM LỊCH4Tháng Bảy (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 8/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/7 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 1515/7 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 3030 | 311/8 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/8/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 8 năm 1989 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân.
Ngày 4/8/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Quỷ. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/1989 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)