Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2045
Thứ Năm, 28/9/2045 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Ất Sửu — ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu.
28/9/2045
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 9/2045
Tháng 9/2045
ÂM LỊCH18Tháng Tám (thiếu)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Ất Dậu / Ất Sửu
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 9/2045
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | ||||
| 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 |
| 111/8 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 |
| 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 |
| 2515/8 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/9/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 9 năm 2045 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu.
Ngày 28/9/2045 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2045 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)