Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1986
Thứ Tư, 29/1/1986 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Sửu — ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu.
29/1/1986
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 1/1986
Tháng 1/1986
ÂM LỊCH20Tháng Chạp (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Sửu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 29/1 năm xưa
- 1973Từ 29-1-1973 đến 30-12-1974, Mỹ còn lén lút cung cấp cho Thiệu 694 máy bay, 580 xe tăng, 520 xe bọc thép, 800 pháo, 204 tàu xuồng chiến, 1.550.000 tấn bom đạn và 2.530.000 tấn xăng dầu…
Lịch tháng 1/1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | ||
| 626 | 727 | 828 | 929 | 101/12 | 112 | 123 |
| 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 |
| 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/12 | 2516 | 2617 |
| 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/1/1986 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 1 năm 1986 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 29/1/1986 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Chẩn. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/1986 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)