Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1983
Thứ Bảy, 29/10/1983 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Quý Hợi — ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất.
29/10/1983
DƯƠNG LỊCH29Thứ Bảy
Tháng 10/1983
Tháng 10/1983
ÂM LỊCH24Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Hợi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 10/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | |||||
| 327 | 428 | 529 | 61/9 | 72 | 83 | 94 |
| 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 |
| 1712 | 1813 | 1914 | 2015/9 | 2116 | 2217 | 2318 |
| 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
| 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/10/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 10 năm 1983 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 29/10/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Vị. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/1983 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)