Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1993

Thứ Sáu, 29/10/1993 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Quý Dậu — ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất.

29/10/1993
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 10/1993
ÂM LỊCH15Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Dậu
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 10/1993

T2T3T4T5T6T7CN
116217318
4195206217228239241025
1126122713281429151/9162173
1841952062172282392410
25112612271328142915/930163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/10/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 10 năm 1993 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 29/10/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Cang. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/1993 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)