Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 1993

Thứ Hai, 29/3/1993 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Quý Dậu — ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn.

29/3/1993
DƯƠNG LỊCH29Thứ Hai
Tháng 3/1993
ÂM LỊCH7Tháng Ba (đủ)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội chùa Thầy
Ngày
Kỷ Dậu
Nạp âm
Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm
Bính Thìn / Quý Dậu
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Tân Mão, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 29/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/3 →

Lịch tháng 3/1993

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513614715/2
81691710181119122013211422
1523162417251826192720282129
2230231/3242253264275286
297308319

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/3/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 3 năm 1993 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn.
Ngày 29/3/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/3/1993 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)