Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1999

Thứ Tư, 29/9/1999 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Kỷ Mão — ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu.

29/9/1999
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 9/1999
ÂM LỊCH20Tháng Tám (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội đền Kiếp Bạc
Ngày
Giáp Thân
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm
Quý Dậu / Kỷ Mão
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Y. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Cơ (Thủy) — Tốt

Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Ngày 29/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/9 →

Lịch tháng 9/1999

T2T3T4T5T6T7CN
122223324425526
627728829930101/8112123
1341451561671781891910
20112112221323142415/825162617
2718281929203021

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/9/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 9 năm 1999 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu.
Ngày 29/9/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Cơ. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 29/9/1999 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)