Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2046
Thứ Hai, 3/12/2046 dương lịch là ngày 6 tháng Mười Một năm Bính Dần — ngày Bính Thân, tháng Canh Tý.
3/12/2046
DƯƠNG LỊCH3Thứ Hai
Tháng 12/2046
Tháng 12/2046
ÂM LỊCH6Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Dần
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 3/12 năm xưa
- 18833 tháng 12 năm 1883, viện binh từ Pháp sang là 3.600 người.
Lịch tháng 12/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | |||||
| 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 |
| 1013 | 1114 | 1215/11 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 |
| 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 |
| 2427 | 2528 | 2629 | 271/12 | 282 | 293 | 304 |
| 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/12/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 12 năm 2046 dương lịch là ngày 6 tháng Mười Một năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Canh Tý.
Ngày 3/12/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Tất. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Mua gia súc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 3/12/2046 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)