Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2096
Thứ Bảy, 3/3/2096 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Bính Thìn — ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão.
3/3/2096
DƯƠNG LỊCH3Thứ Bảy
Tháng 3/2096
Tháng 3/2096
ÂM LỊCH9Tháng Hai (thiếu)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Thìn
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 3/3 năm xưa
- 1885Trận Tuyên Quang hay Pháp đánh thành Tuyên Quang là một phần của cuộc chiến tranh Pháp-Việt 1858-1884 diễn ra từ khoảng cuối tháng 5 năm 1884 và kết thúc vào ngày 3 tháng 3 năm 1885.
- 1951Ngày 3-3-1951, Đảng ta ra hoạt động công khai với tên mới là Đảng lao Động Việt Nam, tổng số đảng viên đã lên đến 76 vạn đồng chí.
Lịch tháng 3/2096
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | |||
| 511 | 612 | 713 | 814 | 915/2 | 1016 | 1117 |
| 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 |
| 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/3 | 252 |
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/3/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 3 năm 2096 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão.
Ngày 3/3/2096 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/3/2096 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)