Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 1918
Thứ Hai, 3/6/1918 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Mậu Ngọ — ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ.
3/6/1918
DƯƠNG LỊCH3Thứ Hai
Tháng 6/1918
Tháng 6/1918
ÂM LỊCH25Tháng Tư (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Ngọ
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 6/1918
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | |||||
| 325 | 426 | 527 | 628 | 729 | 830 | 91/5 |
| 102 | 113 | 124 | 135 | 146 | 157 | 168 |
| 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/5 |
| 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 6 năm 1918 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 3/6/1918 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/1918 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)