Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2004
Thứ Bảy, 3/7/2004 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Giáp Thân — ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ.
3/7/2004
DƯƠNG LỊCH3Thứ Bảy
Tháng 7/2004
Tháng 7/2004
ÂM LỊCH16Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Thân
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 7/2004
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/5 | 316 | 417 | |||
| 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 |
| 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/6 | 182 |
| 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 |
| 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/6 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/7/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 7 năm 2004 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ.
Ngày 3/7/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Nữ. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 3/7/2004 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)