Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 1905
Thứ Năm, 3/8/1905 dương lịch là ngày 3 tháng Bảy năm Ất Tỵ — ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân.
3/8/1905
DƯƠNG LỊCH3Thứ Năm
Tháng 8/1905
Tháng 8/1905
ÂM LỊCH3Tháng Bảy (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Tỵ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 8/1905
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/7 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 1515/7 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 301/8 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/8/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 8 năm 1905 dương lịch là ngày 3 tháng Bảy năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân.
Ngày 3/8/1905 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Giác. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/8/1905 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)