Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1915
Thứ Bảy, 30/10/1915 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Ất Mão — ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất.
30/10/1915
DƯƠNG LỊCH30Thứ Bảy
Tháng 10/1915
Tháng 10/1915
ÂM LỊCH22Tháng Chín (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Bính Tuất / Ất Mão
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 10/1915
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | ||||
| 426 | 527 | 628 | 729 | 830 | 91/9 | 102 |
| 113 | 124 | 135 | 146 | 157 | 168 | 179 |
| 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/9 | 2416 |
| 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/10/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 10 năm 1915 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất.
Ngày 30/10/1915 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Vị. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/1915 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)