Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2067
Chủ Nhật, 30/10/2067 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Đinh Hợi — ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất.
30/10/2067
DƯƠNG LỊCH30Chủ Nhật
Tháng 10/2067
Tháng 10/2067
ÂM LỊCH23Tháng Chín (đủ)
Năm Đinh Hợi
Năm Đinh Hợi
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Canh Tuất / Đinh Hợi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 10/2067
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | |||||
| 325 | 426 | 527 | 628 | 729 | 81/9 | 92 |
| 103 | 114 | 125 | 136 | 147 | 158 | 169 |
| 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/9 | 2316 |
| 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 |
| 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/10/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 10 năm 2067 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất.
Ngày 30/10/2067 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/2067 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)