Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2093

Thứ Sáu, 30/10/2093 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Quý Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất.

30/10/2093
DƯƠNG LỊCH30Thứ Sáu
Tháng 10/2093
ÂM LỊCH11Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 10/2093

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414
515/861671781891910201121
1222132314241525162617271828
1929201/9212223234245256
267278289291030113112

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/10/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 10 năm 2093 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 30/10/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Lâu. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/2093 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)