Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2000

Thứ Năm, 30/3/2000 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Canh Thìn — ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão.

30/3/2000
DƯƠNG LỊCH30Thứ Năm
Tháng 3/2000
ÂM LỊCH25Tháng Hai (đủ)
Năm Canh Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Mão / Canh Thìn
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 30/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 30/3 →

Lịch tháng 3/2000

T2T3T4T5T6T7CN
126227328429530
61/2728394105116127
13814915101611171218131914
2015/2211622172318241925202621
27222823292430253126

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/3/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 3 năm 2000 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão.
Ngày 30/3/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/3/2000 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)