Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2089
Thứ Hai, 30/5/2089 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Kỷ Dậu — ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
30/5/2089
DƯƠNG LỊCH30Thứ Hai
Tháng 5/2089
Tháng 5/2089
ÂM LỊCH21Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Dậu
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 5/2089
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 101/4 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 |
| 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 |
| 2314 | 2415/4 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 |
| 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/5/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 5 năm 2089 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 30/5/2089 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Trương. Nên: Cúng tế, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/5/2089 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)